Chợ thông tin Cây cảnh Việt Nam » Chia sẻ kinh nghiệm Cây cảnh » Cây thế cổ truyền » Giới kì hạn cho phép thuật đối xử với các loại tội lỗi và hỏng hóc ngữ Nhân điều sống

Trả lời
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:17 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 6.322
Mặc định Giới kì hạn cho phép thuật đối xử với các loại tội lỗi và hỏng hóc ngữ Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận tặng phép thuật đối xử với cạc loại thiếu sót và hư thứ Nhân điều sống

mực phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hỏng bởi vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ơ, quan ải trang mục, dính dấp tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại thiếu sót
Nhân sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém đặc bặt chất cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lấm tấm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân vốn dĩ nám nặng (LBW) (*40% lốm đốm nâu thờ ơ) 5.00% 1.50%
Nhân vốn liếng nám (BW) (*60% lấm chấm nâu) 2.50% 0.50%
cụm từ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
Hư hỏng bề mặt (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dọc lụa/Hư hỏng nghiêm tôn trọng vị dính dấp lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm đen 0.05%
Tổng tội lỗi tối da *Tối da lốm đốm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu đạt kích thước - Mãnh tan vỡ Nhân điều

Loại Tên Dưới sàng mạng Trên sàng mạng
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh to Sàng số phận 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng căn số 0.25 (USA mạng 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 mẩu nhỏ Sàng mệnh 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm. Sàng mệnh 7 (USA số mệnh 7),lối kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 khoảnh vụn năng mẩu nhỏ đặc bặt Sàng căn số 7 (USA căn số 7), lối kiếng = 2.8mm. Sàng mạng 8 (USA mệnh 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu cuống Sàng số phận 8 (USA mạng 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng căn số 10 (USA số phận 12), đường kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng số mệnh 10 (USA số mệnh 12), đàng kiếng = 1.70mm. Sàng căn số 14 (USA số mệnh 16), lối kính = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số 14 (USA số mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M mẩu ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới thời hạn vội vàng loại biếu mãnh tan vỡ:
tặng phép 5% mà chả quá 1% loại kích tấc luôn kề. Hơn nữa đối với các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như cùng nhất phai hình dáng đơn cách hội lý với tỷ châu không quá 5% loại trên cấp kích tấc.
chú giải: Loại SSP theo Brazil tốt định nghĩa là khoảnh đổ vỡ bé kín biệt, khác với toan nghĩa mực An Độ SSP là mẩu vỡ bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn
CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com